Chi tiết Chi tiết
Chi tiết Chi tiết
AGRIBANK - DOANH NGHIỆP SỐ 1 VIỆT NAM (UNDP xếp hạng năm 2007)
Thứ bảy ngày 10 tháng 12 năm 2016.
Skip Navigation Links
Trang chủ
Giới thiệuExpand Giới thiệu
Sản phẩm dịch vụExpand Sản phẩm dịch vụ
Tỷ giá ngoại tệ
Biểu phí dịch vụ
Địa chỉ liên hệ
Dự thưởng 60 năm thành lập ngành Thẻ ATM Agribank SPDV Cho vay AgriBank

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Xem chi tiết...
LOẠI  GIÁ MUA GIÁ BÁN
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
EUR 25,926.00 26,210.00
Các liên kết Website khác:
Số người đang truy cập: 13
Số người đã truy cập: 199883
File download:


AGRIBANK

MANG

PHỒN THỊNH

ĐẾN VỚI

KHÁCH HÀNG
TRUNG THỰC

KỶ CƯƠNG

SÁNG TẠO

CHẤT LƯỢNG

HIỆU QUẢ
TIN TỨC & SỰ KIỆN
12345678910...>>
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG NĂM 2016 
[hplHinhAnh]
07/11/2016 05:48:56 PM
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG NĂM 2016 
[hplHinhAnh]
07/11/2016 05:48:19 PM
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG NĂM 2016 
[hplHinhAnh]
25/10/2016 10:57:19 AM
Thông báo kết quả sơ tuyển Agribank 
[hplHinhAnh]
05/11/2015 03:58:17 PM
Thông báo kết quả sơ tuyển Agribank 
[hplHinhAnh]
05/11/2015 03:57:50 PM
Thông báo Giảm 30% phí chuyển tiền du học 
[hplHinhAnh]
28/07/2015 10:29:36 AM
THƯ NGỎ “Về việc giới thiệu sử dụng dịch vụ chuyển tiền du học sinh” 
Kính gửi: - Quý phụ huynh du học sinh. - Công ty tư vấn du học. Hiện nay, Nhà nước đang có nhiều chính sách khuyến khích đào tạo trong nước, du học sinh tại nước ngoài để ngày càng tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng nguồn nhân lực nhằm đáp ứng được nhu cầu phát triển đất nước.
28/07/2015 10:13:56 AM
Chi đoàn Thanh niên Agribank Tây Ninh tổ chức thành công Đại hội lần thứ IX, nhiệm kỳ 2014 – 2017. 
[hplHinhAnh]
19/08/2014 08:57:05 AM
Agribank Tây Ninh tổ chức Hội nghị tập huấn nghiệp vụ tín dụng. 
[hplHinhAnh] Sáng ngày 16/08/2014, Agribank Tây Ninh tổ chức tập huấn quy trình cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, hộ gia đình và cá nhân.
19/08/2014 07:16:57 AM
Agribank Tây Ninh: Thủ tục nhanh chóng, đáp ứng yêu khách hàng. 
[hplHinhAnh] Hiện nay, Agribank Tây Ninh có nhiều gói sản phẩm dịch vụ hấp dẫn như: tiền gửi nhiều thể loại với lãi suất hấp dẫn, thẻ ghi nợ nội địa, thẻ ghi nợ quốc tế, thẻ tín dụng … Đặc biệt kể từ ngày 01/8/2014, triển khai gói cho vay phục vụ đời sống cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc mọi thành phần kinh tế.
04/08/2014 12:00:00 AM
12345678910...>>

>Trở về trang trước< >Về đầu trang<
INTERNET BANKING
WESTERN UNION
AgriBank
International Payments
2007-Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn TÂY NINH
Địa chỉ: 468 Cách Mạng Tháng 8 Thị Xã Tây Ninh
Fax: 066.3822313 - Email: tnagribank@hcm.vnn.vn